menu_book
見出し語検索結果 "rối loạn" (1件)
rối loạn
日本語
名障害
Anh ấy bị rối loạn giấc ngủ.
彼は睡眠障害がある。
swap_horiz
類語検索結果 "rối loạn" (2件)
rối loạn mỡ máu
日本語
フ脂質異常症
Tăng cân nhanh thường đi kèm rối loạn mỡ máu.
急激な体重増加は、しばしば脂質異常症を伴います。
rối loạn nội tiết
日本語
フ内分泌障害
Béo bụng có thể gây rối loạn nội tiết.
腹部肥満は内分泌障害を引き起こす可能性があります。
format_quote
フレーズ検索結果 "rối loạn" (5件)
Anh ấy bị rối loạn giấc ngủ.
彼は睡眠障害がある。
Rối loạn chuyển hóa có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe.
代謝障害は多くの健康問題につながる可能性があります。
Tăng cân nhanh thường đi kèm rối loạn mỡ máu.
急激な体重増加は、しばしば脂質異常症を伴います。
Xơ vữa động mạch khiến rối loạn cương kéo dài.
動脈硬化は勃起不全を長引かせます。
Béo bụng có thể gây rối loạn nội tiết.
腹部肥満は内分泌障害を引き起こす可能性があります。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)